TanroDictionary Sổ từ

quát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.động từ
  2. Bẻ lái thuyền về phía trái.động từ

Ví dụ

  1. Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người .

  2. Có quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép