Nghĩa tiếng Việt
- Thét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.động từ
- Bẻ lái thuyền về phía trái.động từ
Ví dụ
-
Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người .
-
Có quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép