Nghĩa tiếng Việt
- Vơ đi một cách vội vàng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường (Nguyên Hồng)
quơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vơ đi một cách vội vàng.
Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường (Nguyên Hồng)