TanroDictionary Sổ từ

quạt

Việt
0

quạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ; Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.động từWiktionary
  2. Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quạt cho em ngủ.

  2. Quạt điện

    .

  3. Quạt nan

    .

  4. Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu

    (Ca dao)