Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.động từWiktionary
- Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quạt cho em ngủ.
-
Quạt điện
.
-
Quạt nan
.
-
Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu
(Ca dao)