TanroDictionary Sổ từ

quảng cáo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép