Nghĩa tiếng Việt
- Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.danh từWiktionary
- Vụt bằng roi.động từWiktionary
- Đập mạnh vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tết năm nay, bà cụ mua được một chậu quất rất đẹp.
-
Hoài-văn quất ngựa liền tay (Nguyên Hồng)
-
Mưa quất vào mặt túi bụi (Nguyễn Đình Thi)