TanroDictionary Sổ từ

quất

Việt
0

quất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua; Vụt bằng roi; Đập mạnh vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.danh từWiktionary
  2. Vụt bằng roi.động từWiktionary
  3. Đập mạnh vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tết năm nay, bà cụ mua được một chậu quất rất đẹp.

  2. Hoài-văn quất ngựa liền tay (Nguyên Hồng)

  3. Mưa quất vào mặt túi bụi (Nguyễn Đình Thi)