Nghĩa tiếng Việt
- Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.động từWiktionary
- Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã.động từWiktionary
- Đào lấy từ dưới sâu lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vung gậy quật túi bụi.
-
Bão quật đổ cây.
-
Quật ngã đối thủ.
-
Quật gốc cây lên.
-
Quật mả.