Nghĩa tiếng Việt
- Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường.động từWiktionary
- Rẽ sang hướng khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trói quặt tay ra sau lưng.
-
Rẽ trái quặt phải.
-
Xe đang đi bỗng quặt ngang.
quặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường; Rẽ sang hướng khác.
Trói quặt tay ra sau lưng.
Rẽ trái quặt phải.
Xe đang đi bỗng quặt ngang.