TanroDictionary Sổ từ

quặt

Việt
0

quặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường; Rẽ sang hướng khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường.động từWiktionary
  2. Rẽ sang hướng khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trói quặt tay ra sau lưng.

  2. Rẽ trái quặt phải.

  3. Xe đang đi bỗng quặt ngang.