TanroDictionary Sổ từ

quarrel

/ˈkwɒrəl/

Anh Thông dụng
0

quarrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp; Mối bất hoà; Cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp.danh từEN-VI Dict
  2. Mối bất hoà.danh từEN-VI Dict
  3. Cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà.danh từEN-VI Dict
  4. Cãi nhau.động từEN-VI Dict
  5. Bất hoà, giận nhau.động từEN-VI Dict
  6. Đỗ lỗi, chê, phàn nàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He likes to pick a quarrel with everyone.

  2. Their quarrel lasted all afternoon.

  3. I have no quarrel against your decision.

  4. Why do they always quarrel about small things?

  5. They quarrel over money sometimes.