TanroDictionary Sổ từ

quash

/kwɒʃ/

Anh
0

quash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huỷ bỏ, bác đi; Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huỷ bỏ, bác đi.động từEN-VI Dict
  2. Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government tried to quash the new protest.

  2. The mayor tried to quash the rumor.

  3. to quash the verdic

    huỷ bỏ bản án