Nghĩa tiếng Việt
- Huỷ bỏ, bác đi.động từEN-VI Dict
- Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government tried to quash the new protest.
-
The mayor tried to quash the rumor.
-
to quash the verdic
huỷ bỏ bản án