TanroDictionary Sổ từ

quell

/kwel/

Anh
0

quell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn... ); Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn... ).động từEN-VI Dict
  2. Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain helped quell the fire quickly.

  2. She tried to quell her fear.