Nghĩa tiếng Việt
- Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn... ).động từEN-VI Dict
- Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain helped quell the fire quickly.
-
She tried to quell her fear.
/kwel/
quell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn... ); Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục... ).
The rain helped quell the fire quickly.
She tried to quell her fear.