TanroDictionary Sổ từ

quen

Việt
0

quen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định; Thích nghi, đã trở thành nếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.động từWiktionary
  2. Thích nghi, đã trở thành nếp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người quen .

  2. Họ quen nhau từ thời học ở trường đại học.

  3. Quen thức khuya dậy sớm.

  4. Quen chịu đựng gian khổ.