TanroDictionary Sổ từ

quint

/ˈkwɪnt/

Anh
0

quint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quãng năm; âm năm; Bộ năm cây liên tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quãng năm; âm năm.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ năm cây liên tiếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer held a clear quynt.

  2. The song ended with a soft quynt.