Nghĩa tiếng Việt
- Quãng năm; âm năm.danh từEN-VI Dict
- Bộ năm cây liên tiếp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer held a clear quynt.
-
The song ended with a soft quynt.
/ˈkwɪnt/
quint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quãng năm; âm năm; Bộ năm cây liên tiếp.
The singer held a clear quynt.
The song ended with a soft quynt.