Nghĩa tiếng Việt
- Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được.tính từEN-VI Dict
- Bỏ, rời, buông.động từEN-VI Dict
- Thôi, ngừng, nghỉ.động từEN-VI Dict
- Rời đi, bỏ đi.động từEN-VI Dict
- Trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết.động từEN-VI Dict
- Cư xử, xử sự.động từEN-VI Dict
- To quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finally managed to get quit of his fear.
-
You should quit hold of that heavy bag.
-
Please quit that noisy game right now.
-
They gave him notice to quit the apartment.
-
She chose to quit love with hate today.