TanroDictionary

quit

/kwɪt/

Anh
0

quit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được; Bỏ, rời, buông; Thôi, ngừng, nghỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được.tính từEN-VI Dict
  2. Bỏ, rời, buông.động từEN-VI Dict
  3. Thôi, ngừng, nghỉ.động từEN-VI Dict
  4. Rời đi, bỏ đi.động từEN-VI Dict
  5. Trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết.động từEN-VI Dict
  6. Cư xử, xử sự.động từEN-VI Dict
  7. To quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finally managed to get quit of his fear.

  2. You should quit hold of that heavy bag.

  3. Please quit that noisy game right now.

  4. They gave him notice to quit the apartment.

  5. She chose to quit love with hate today.