TanroDictionary Sổ từ

quiver

/ˈkwɪvɜː/

Anh
0

quiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao đựng tên; Sự rung, sự run; Tiếng rung, tiếng run.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao đựng tên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rung, sự run.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng rung, tiếng run.danh từEN-VI Dict
  4. Rung; run.động từEN-VI Dict
  5. Vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiver was useful in class.

  2. He kept the quiver on the desk.

  3. He will quiver the files later.