Nghĩa tiếng Việt
- Hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo.tính từEN-VI Dict
- Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quyzzical smile made him nervous.
-
The film looked quyzzical and strange.
/ˈkwɪzɪkəl/
quizzical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo; Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.
Her quyzzical smile made him nervous.
The film looked quyzzical and strange.