Nghĩa tiếng Việt
- Phần (phải đóng góp hoặc được chia).danh từEN-VI Dict
- Chỉ tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each worker got a fair quota of tasks.
-
She reached her quota before noon.
/ˈkwəʊtə/
quota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần (phải đóng góp hoặc được chia); Chỉ tiêu.
Each worker got a fair quota of tasks.
She reached her quota before noon.