Nghĩa tiếng Việt
- Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.danh từ
- Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.danh từ
- Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.danh từ
- Tạm thay.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quyền ứng cử và bầu cử.
-
Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.
-
Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.
-
Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
-
Quyền lập pháp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép