TanroDictionary Sổ từ

ráp

Việt
0

ráp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xơ, không mịn; Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau; Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xơ, không mịn.tính từ いWiktionary
  2. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau.động từWiktionary
  3. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.động từWiktionary
  4. ^((xem từ nguyên 1)).động từWiktionary
  5. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt.động từWiktionary
  6. Đgt., cũ Nháp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt bàn bào còn ráp.

  2. Ráp các bộ phận lại với nhau.

  3. Ráp vào kéo cây gỗ.

  4. Giặc đi ráp.

  5. Lùng ráp.