Nghĩa tiếng Việt
- Xơ, không mịn.tính từ いWiktionary
- Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau.động từWiktionary
- Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.động từWiktionary
- ^((xem từ nguyên 1)).động từWiktionary
- Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt.động từWiktionary
- Đgt., cũ Nháp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mặt bàn bào còn ráp.
-
Ráp các bộ phận lại với nhau.
-
Ráp vào kéo cây gỗ.
-
Giặc đi ráp.
-
Lùng ráp.