TanroDictionary Sổ từ

râu

Việt
0

râu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật; Bộ phận của hoa ở một số cây, thò ra ngoài trông như râu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.danh từWiktionary
  2. Bộ phận của hoa ở một số cây, thò ra ngoài trông như râu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi ngày cạo râu một lần.

  2. Râu mèo.

  3. Râu ngô.