Nghĩa tiếng Việt
- Đường xẻ ra cho nước chảy.danh từ
- Đường dài nhỏ và lõm xuống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Khơi rãnh.
-
Đánh rãnh.
-
Đánh rãnh chung quanh vườn.
-
Rãnh để bút ở cạnh bàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép