Nghĩa tiếng Việt
- Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.động từWiktionary
- Sợ hãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rén bước trong hành lang bệnh viện.
-
Rén rồi thì nói đi cưng!
rén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất; Sợ hãi.
Rén bước trong hành lang bệnh viện.
Rén rồi thì nói đi cưng!