TanroDictionary Sổ từ

rén

Việt
0

rén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất; Sợ hãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.động từWiktionary
  2. Sợ hãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rén bước trong hành lang bệnh viện.

  2. Rén rồi thì nói đi cưng!