Nghĩa tiếng Việt
- Kêu khừ khừ khi đau ốm.động từWiktionary
- Than phiền, kêu ca.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sốt rét, rên suốt đêm.
-
Mới thiếu thốn một ít đã rên.
rên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu khừ khừ khi đau ốm; Than phiền, kêu ca.
Sốt rét, rên suốt đêm.
Mới thiếu thốn một ít đã rên.