TanroDictionary Sổ từ

rên

Việt
0

rên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu khừ khừ khi đau ốm; Than phiền, kêu ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu khừ khừ khi đau ốm.động từWiktionary
  2. Than phiền, kêu ca.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sốt rét, rên suốt đêm.

  2. Mới thiếu thốn một ít đã rên.