Nghĩa tiếng Việt
- Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.động từWiktionary
- . Chực.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rình bắt kẻ gian.
-
Mèo rình chuột.
-
Rình nghe trộm.
-
Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt.