TanroDictionary Sổ từ

rình

Việt
0

rình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động; . Chực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.động từWiktionary
  2. . Chực.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rình bắt kẻ gian.

  2. Mèo rình chuột.

  3. Rình nghe trộm.

  4. Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt.