Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).tính từ いWiktionary
- Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đàn gà bị rù, chết gần hết.
-
Ngồi rù ở góc nhà.