TanroDictionary Sổ từ

rù

Việt
0

rù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ); Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).tính từ いWiktionary
  2. Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đàn gà bị rù, chết gần hết.

  2. Ngồi rù ở góc nhà.