TanroDictionary Sổ từ

rút

Việt
0

rút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy từ trong ra; Thu về, trở lại chỗ cũ; Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy từ trong ra.động từWiktionary
  2. Thu về, trở lại chỗ cũ.động từWiktionary
  3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.động từWiktionary
  4. Kéo về phía mình.động từWiktionary
  5. Chuyển vào sâu, về phía sau.động từWiktionary
  6. Giảm bớt.động từWiktionary
  7. Cùng nghĩa với rau rút: Loài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ănđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Rút tay ra khỏi túi.

  2. Rút quân bài.

  3. Rút tiền gửi tiết kiệm.

  4. Rút kinh nghiệm.

  5. Rút ra bài học bổ ích.