Nghĩa tiếng Việt
- Lấy từ trong ra.động từWiktionary
- Thu về, trở lại chỗ cũ.động từWiktionary
- Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.động từWiktionary
- Kéo về phía mình.động từWiktionary
- Chuyển vào sâu, về phía sau.động từWiktionary
- Giảm bớt.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với rau rút: Loài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ănđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Rút tay ra khỏi túi.
-
Rút quân bài.
-
Rút tiền gửi tiết kiệm.
-
Rút kinh nghiệm.
-
Rút ra bài học bổ ích.