Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau.động từ
- Không tiếp tục nữa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui.
-
Trước lí lẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép