Nghĩa tiếng Việt Cùng nghĩa với rau răm: Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vịdanh từWiktionary Ví dụ Thịt bò thuôn răm.