Nghĩa tiếng Việt
- Khô héo, buông cành lá xuống.động từWiktionary
- Lả người vì kiệt sức.động từWiktionary
- Trút khỏi mình những gì vướng víu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cây chết rũ .
-
Trời nắng cây rũ hết.
-
Mệt rũ người.
-
Rũ hết trách nhiệm.
-
Rũ sạch xiềng xích.