TanroDictionary Sổ từ

rũ

Việt
0

rũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khô héo, buông cành lá xuống; Lả người vì kiệt sức; Trút khỏi mình những gì vướng víu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô héo, buông cành lá xuống.động từWiktionary
  2. Lả người vì kiệt sức.động từWiktionary
  3. Trút khỏi mình những gì vướng víu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây chết rũ .

  2. Trời nắng cây rũ hết.

  3. Mệt rũ người.

  4. Rũ hết trách nhiệm.

  5. Rũ sạch xiềng xích.