TanroDictionary Sổ từ

rạp

Việt
0

rạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay; Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ; Trgt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.danh từWiktionary
  2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ.danh từWiktionary
  3. Trgt.danh từWiktionary
  4. Nói cúi hẳn xuống.danh từWiktionary
  5. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía.danh từWiktionary
  6. Thấp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dựng rạp ở giữa sân.

  2. Rạp tuồng.

  3. Rạp chiếu bóng.

  4. Rạp hát.

  5. Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỷ)