Nghĩa tiếng Việt
- Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.danh từWiktionary
- Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ.danh từWiktionary
- Trgt.danh từWiktionary
- Nói cúi hẳn xuống.danh từWiktionary
- Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía.danh từWiktionary
- Thấp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dựng rạp ở giữa sân.
-
Rạp tuồng.
-
Rạp chiếu bóng.
-
Rạp hát.
-
Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỷ)