TanroDictionary Sổ từ

rấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.động từ

Ví dụ

  1. Rấm na.

  2. Rấm thóc giống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép