Nghĩa tiếng Việt
- Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.động từ
Ví dụ
-
Rấm na.
-
Rấm thóc giống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Rấm na.
Rấm thóc giống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép