TanroDictionary Sổ từ

rấp

Việt
0

rấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông; Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai; Che giấu cho mất tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.danh từWiktionary
  2. Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.động từWiktionary
  3. Che giấu cho mất tích.động từWiktionary
  4. Ph. Gấp rút.động từWiktionary
  5. Ph. Rủi, không may liên tiếp.động từWiktionary
  6. Chúi vào một xó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái rấp chuột

  2. Rấp ngõ.

  3. Rấp chuyện tham ô.

  4. Công việc rấp, phải làm khẩn trương.

  5. Đen rấp

    nói đánh bạc thua liền nhiều ván, gặp rủi liên tiếp.