Nghĩa tiếng Việt
- Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.danh từWiktionary
- Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.động từWiktionary
- Che giấu cho mất tích.động từWiktionary
- Ph. Gấp rút.động từWiktionary
- Ph. Rủi, không may liên tiếp.động từWiktionary
- Chúi vào một xó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái rấp chuột
-
Rấp ngõ.
-
Rấp chuyện tham ô.
-
Công việc rấp, phải làm khẩn trương.
-
Đen rấp
nói đánh bạc thua liền nhiều ván, gặp rủi liên tiếp.