Nghĩa tiếng Việt
- Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.danh từWiktionary
- Ph. Có tiếng vang mạnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kêu rầm.
rầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác; Ph. Có tiếng vang mạnh.
Kêu rầm.