TanroDictionary Sổ từ

rầm

Việt
0

rầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác; Ph. Có tiếng vang mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.danh từWiktionary
  2. Ph. Có tiếng vang mạnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kêu rầm.