Nghĩa tiếng Việt
- Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám. (tng)..
-
Rằm tháng tám..
rằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.
Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám. (tng)..
Rằm tháng tám..