Nghĩa tiếng Việt
- Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quạt thóc xong thấy rặm người.
-
Rặm mắt.
rặm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.
Quạt thóc xong thấy rặm người.
Rặm mắt.