Nghĩa tiếng Việt
- Dẻo đều.tính từ いWiktionary
- T, ph. Liên tiếp từng hồi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xôi rền.
-
Bánh chưng rền.
-
Sấm rền.
-
Đi chơi rền..
-
Chẵn rền, lẻ rền..
rền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dẻo đều; T, ph. Liên tiếp từng hồi.
Xôi rền.
Bánh chưng rền.
Sấm rền.
Đi chơi rền..
Chẵn rền, lẻ rền..