TanroDictionary Sổ từ

rền

Việt
0

rền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dẻo đều; T, ph. Liên tiếp từng hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dẻo đều.tính từ いWiktionary
  2. T, ph. Liên tiếp từng hồi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Xôi rền.

  2. Bánh chưng rền.

  3. Sấm rền.

  4. Đi chơi rền..

  5. Chẵn rền, lẻ rền..