Nghĩa tiếng Việt
- Co ngắn lại.động từWiktionary
- Nói hình thù người béo quá.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rụt lưỡi.
-
Rụt chân.
-
Rụt đầu rụt cổ.
rụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Co ngắn lại; Nói hình thù người béo quá.
Rụt lưỡi.
Rụt chân.
Rụt đầu rụt cổ.