TanroDictionary Sổ từ

rụt

Việt
0

rụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Co ngắn lại; Nói hình thù người béo quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co ngắn lại.động từWiktionary
  2. Nói hình thù người béo quá.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rụt lưỡi.

  2. Rụt chân.

  3. Rụt đầu rụt cổ.