TanroDictionary Sổ từ

rủ

Việt
0

rủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buông thõng; Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buông thõng.tính từ いWiktionary
  2. Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trướng rủ màn che.

  2. Rủ nhau đi cấy đi cày. (ca dao)