Nghĩa tiếng Việt
- Buông thõng.tính từ いWiktionary
- Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trướng rủ màn che.
-
Rủ nhau đi cấy đi cày. (ca dao)
rủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buông thõng; Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.
Trướng rủ màn che.
Rủ nhau đi cấy đi cày. (ca dao)