TanroDictionary Sổ từ

rứa

Việt
0

rứa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thế: . Đời, thế gianadvWiktionary

Ví dụ

  1. Cũng rứa.