ra
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia. EN-VI Dict
- danh từ Pháo binh hoàng gia. EN-VI Dict
Ví dụ
- The ra appeared in the report.
- They discussed the ra today.
ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển, ngược với vào, về; Thiết lập một mô hình nào đó; (Cây) có lá, hoa hay quả.
Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa
Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.
Cây ra hoa, cây ra quả
Ra mồ hôi.
Đề (thi) này ai ra?