TanroDictionary

ra

Việt
0

ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển, ngược với vào, về; Thiết lập một mô hình nào đó; (Cây) có lá, hoa hay quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển, ngược với vào, về.động từWiktionary
  2. Thiết lập một mô hình nào đó.động từWiktionary
  3. (Cây) có lá, hoa hay quả.động từWiktionary
  4. Bài tiết mồ hôi.động từWiktionary
  5. Phát hành một điều gì đó.động từWiktionary
  6. Tìm thấy một kết quả nào đó.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa

  2. Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.

  3. Cây ra hoa, cây ra quả

  4. Ra mồ hôi.

  5. Đề (thi) này ai ra?

Cách đọc khác của 「ra」

ra

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia. EN-VI Dict
  2. danh từ Pháo binh hoàng gia. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The ra appeared in the report.
  • They discussed the ra today.