ran là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vang, lan khắp mọi nơi.
Pháo ran.
Đau ran cả người.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm