Nghĩa tiếng Việt
- Ban bố một mệnh lệnh.động từ
- Sai bảo một cách oai vệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chủ tịch tỉnh ra lệnh sơ tán.
-
Ra lệnh cho lính lệ vào hầu điếu đóm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép