TanroDictionary Sổ từ

ra lệnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban bố một mệnh lệnh.động từ
  2. Sai bảo một cách oai vệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chủ tịch tỉnh ra lệnh sơ tán.

  2. Ra lệnh cho lính lệ vào hầu điếu đóm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép