TanroDictionary Sổ từ

rakish

/ˈreɪkɪʃ/

Anh
0

rakish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chơi bời phóng đãng; trác táng; Ngông nghênh, ngang tàng; Có dáng thon thon và nhanh (tàu biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chơi bời phóng đãng; trác táng.tính từEN-VI Dict
  2. Ngông nghênh, ngang tàng.tính từEN-VI Dict
  3. Có dáng thon thon và nhanh (tàu biển).tính từEN-VI Dict
  4. Có dáng tàu cướp biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked rakish in his tilted hat.

  2. The man had a very rakish appearance tonight.

  3. The rakish boat moved quickly across the water.

  4. The ship had a rakish, pirate-like shape.

  5. rakish appearance

    vẻ ngông nghênh