Nghĩa tiếng Việt
- Chơi bời phóng đãng; trác táng.tính từEN-VI Dict
- Ngông nghênh, ngang tàng.tính từEN-VI Dict
- Có dáng thon thon và nhanh (tàu biển).tính từEN-VI Dict
- Có dáng tàu cướp biển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked rakish in his tilted hat.
-
The man had a very rakish appearance tonight.
-
The rakish boat moved quickly across the water.
-
The ship had a rakish, pirate-like shape.
-
rakish appearance
vẻ ngông nghênh