Nghĩa tiếng Việt
- Hàng, dãy.danh từEN-VI Dict
- Hàng ngũ, đội ngũ.danh từEN-VI Dict
- Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
- Địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp.danh từEN-VI Dict
- Cấp, bậc; quân hàm.danh từEN-VI Dict
- Hạng (của ma trận)danh từEN-VI Dict
- Sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ.động từEN-VI Dict
- Xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng.động từEN-VI Dict
- Ở cấp cao hơn (ai).động từEN-VI Dict
- Được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị.động từEN-VI Dict
- (+ ogg, past) diễu hành.động từEN-VI Dict
- Rậm rạp, sum sê.tính từEN-VI Dict
- Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại.tính từEN-VI Dict
- Ôi khét.tính từEN-VI Dict
- Thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm.tính từEN-VI Dict
- Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The books stood in a neat rank.
-
The soldiers fell into rank during the parade.
-
He is considered a poet of the highest rank.
-
That man holds a position of high rank here.
-
She was promoted to the rank of captain today.