TanroDictionary Sổ từ

rank

/ræŋk/

Anh
0

rank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng, dãy; Hàng ngũ, đội ngũ; Hạng, loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng, dãy.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng ngũ, đội ngũ.danh từEN-VI Dict
  3. Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
  4. Địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp.danh từEN-VI Dict
  5. Cấp, bậc; quân hàm.danh từEN-VI Dict
  6. Hạng (của ma trận)danh từEN-VI Dict
  7. Sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ.động từEN-VI Dict
  8. Xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng.động từEN-VI Dict
  9. Ở cấp cao hơn (ai).động từEN-VI Dict
  10. Được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị.động từEN-VI Dict
  11. (+ ogg, past) diễu hành.động từEN-VI Dict
  12. Rậm rạp, sum sê.tính từEN-VI Dict
  13. Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại.tính từEN-VI Dict
  14. Ôi khét.tính từEN-VI Dict
  15. Thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm.tính từEN-VI Dict
  16. Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The books stood in a neat rank.

  2. The soldiers fell into rank during the parade.

  3. He is considered a poet of the highest rank.

  4. That man holds a position of high rank here.

  5. She was promoted to the rank of captain today.