TanroDictionary Sổ từ

rasp

/rɑːsp/

Anh
0

rasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giũa gỗ; Tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke; Giũa (gỗ... ); cạo, nạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giũa gỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke.danh từEN-VI Dict
  3. Giũa (gỗ... ); cạo, nạo.động từEN-VI Dict
  4. Làm sướt (da); làm khé (cổ).động từEN-VI Dict
  5. Làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức.động từEN-VI Dict
  6. Giũa, cạo, nạo.động từEN-VI Dict
  7. Kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He shaped the wood with a sharp rasp.

  2. We heard the rasp of old metal doors.

  3. She rasped the rough edge smooth.

  4. He learned to rasp the tool.

  5. His rude comments began to rasp her feelings.