Nghĩa tiếng Việt
- Cái giũa gỗ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke.danh từEN-VI Dict
- Giũa (gỗ... ); cạo, nạo.động từEN-VI Dict
- Làm sướt (da); làm khé (cổ).động từEN-VI Dict
- Làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức.động từEN-VI Dict
- Giũa, cạo, nạo.động từEN-VI Dict
- Kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shaped the wood with a sharp rasp.
-
We heard the rasp of old metal doors.
-
She rasped the rough edge smooth.
-
He learned to rasp the tool.
-
His rude comments began to rasp her feelings.