Nghĩa tiếng Việt
- Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông).danh từEN-VI Dict
- Cây có hạt nổ tách (khi quả chín).danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò... ); tiếng lộp bộp (mưa... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nấc hấp hối ((cũng) dealth rattle).danh từEN-VI Dict
- Chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa; người lắm lời, người hay nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
- Kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa... ).động từEN-VI Dict
- Chạy râm rầm (xe cộ... ).động từEN-VI Dict
- Nói huyên thiên, nói liến láu.động từEN-VI Dict
- Làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch; rung lách cách, khua lạch cạch...động từEN-VI Dict
- Đọc liến láu, đọc thẳng một mạch (bài học, bài diễn văn).động từEN-VI Dict
- Vội thông qua (một dự luật... ).động từEN-VI Dict
- Làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby shook the rattle and smiled.
-
A rattle hung at the snake's tail.
-
The rattle tree dropped its seeds.
-
I heard a loud rattle from the kitchen.
-
We heard a rattle from the old bus.