TanroDictionary Sổ từ

rattle

/ˈrætl/

Anh
0

rattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con); Vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông); Cây có hạt nổ tách (khi quả chín).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict
  2. Vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông).danh từEN-VI Dict
  3. Cây có hạt nổ tách (khi quả chín).danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò... ); tiếng lộp bộp (mưa... ).danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng nấc hấp hối ((cũng) dealth rattle).danh từEN-VI Dict
  7. Chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa; người lắm lời, người hay nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
  8. Kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa... ).động từEN-VI Dict
  9. Chạy râm rầm (xe cộ... ).động từEN-VI Dict
  10. Nói huyên thiên, nói liến láu.động từEN-VI Dict
  11. Làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch; rung lách cách, khua lạch cạch...động từEN-VI Dict
  12. Đọc liến láu, đọc thẳng một mạch (bài học, bài diễn văn).động từEN-VI Dict
  13. Vội thông qua (một dự luật... ).động từEN-VI Dict
  14. Làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác...động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby shook the rattle and smiled.

  2. A rattle hung at the snake's tail.

  3. The rattle tree dropped its seeds.

  4. I heard a loud rattle from the kitchen.

  5. We heard a rattle from the old bus.