TanroDictionary Sổ từ

rave

/reɪv/

Anh
0

rave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Song chắn (thùng xe chở hàng); Khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn); Tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song chắn (thùng xe chở hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió).danh từEN-VI Dict
  4. Bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự mê (ai) như điếu đổ.danh từEN-VI Dict
  6. Nói sảng, mê sảng (người bệnh).động từEN-VI Dict
  7. Nói say sưa; nói như điên như dại.động từEN-VI Dict
  8. Nổi giận, nổi điên, nổi xung.động từEN-VI Dict
  9. Nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck had a strong rave for cargo.

  2. They added a rave to the cart.

  3. We heard the rave of waves outside.

  4. The book received a glowing rave.

  5. He looked at her with pure rave.