Nghĩa tiếng Việt
- Song chắn (thùng xe chở hàng).danh từEN-VI Dict
- Khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn).danh từEN-VI Dict
- Tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió).danh từEN-VI Dict
- Bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách... ).danh từEN-VI Dict
- Sự mê (ai) như điếu đổ.danh từEN-VI Dict
- Nói sảng, mê sảng (người bệnh).động từEN-VI Dict
- Nói say sưa; nói như điên như dại.động từEN-VI Dict
- Nổi giận, nổi điên, nổi xung.động từEN-VI Dict
- Nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck had a strong rave for cargo.
-
They added a rave to the cart.
-
We heard the rave of waves outside.
-
The book received a glowing rave.
-
He looked at her with pure rave.