Nghĩa tiếng Việt
- Mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi).danh từEN-VI Dict
- Sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Đầu (dây, sợi) buột ra.danh từEN-VI Dict
- Làm rối, thắt nút (chỉ sợi).động từEN-VI Dict
- Làm rắc rối (một vấn đề... ).động từEN-VI Dict
- Rối (chỉ... ).động từEN-VI Dict
- Trở thành rắc rối (vấn đề... ).động từEN-VI Dict
- Buột ra (đầu dây... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tangled threads formed a complex ravel.
-
The ravel in her plan took hours.
-
A ravel of thread stuck out.
-
Don't ravel the yarn with rough hands.
-
The question raveled the entire discussion.