TanroDictionary Sổ từ

ravish

/ˈrævɪʃ/

Anh
0

ravish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi; Cướp đi mất (cái chết, biến cố... ); Hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi.động từEN-VI Dict
  2. Cướp đi mất (cái chết, biến cố... ).động từEN-VI Dict
  3. Hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ).động từEN-VI Dict
  4. Làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music could ravish any listener.

  2. Time can ravish even the strongest plans.

  3. Please ravish the note for me.

  4. The view seemed to ravish every visitor.