Nghĩa tiếng Việt
- Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi.động từEN-VI Dict
- Cướp đi mất (cái chết, biến cố... ).động từEN-VI Dict
- Hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ).động từEN-VI Dict
- Làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music could ravish any listener.
-
Time can ravish even the strongest plans.
-
Please ravish the note for me.
-
The view seemed to ravish every visitor.