TanroDictionary

re

/reɪ/

Anh
0

re là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rê; Về việc; về, trả lời; Về vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rê.danh từEN-VI Dict
  2. Về việc; về, trả lời.EEN-VI Dict
  3. Về vụ.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The re was important at work.

  2. I am writing re your recent request.

  3. The court discussed the case in re Smith.

  4. re your letter of June 10th

    về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông

  5. [in] re Smith versus Jones

    về vụ ông Xmít kiện ông Giôn