Nghĩa tiếng Việt
- Rê.danh từEN-VI Dict
- Về việc; về, trả lời.EEN-VI Dict
- Về vụ.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
The re was important at work.
-
I am writing re your recent request.
-
The court discussed the case in re Smith.
-
re your letter of June 10th
về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
-
[in] re Smith versus Jones
về vụ ông Xmít kiện ông Giôn