Nghĩa tiếng Việt
- Gặt (lúa... ).động từEN-VI Dict
- Thu về, thu hoạch, hưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers reap the rice in late autumn.
-
Farmers reap the crops during the autumn season.
-
to reap laurels
công thành danh toại, thắng trận
-
to reap profit
thu lợi; hưởng lợi