TanroDictionary Sổ từ

reap

/riːp/

Anh Thông dụng
0

reap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gặt (lúa... ); Thu về, thu hoạch, hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặt (lúa... ).động từEN-VI Dict
  2. Thu về, thu hoạch, hưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers reap the rice in late autumn.

  2. Farmers reap the crops during the autumn season.

  3. to reap laurels

    công thành danh toại, thắng trận

  4. to reap profit

    thu lợi; hưởng lợi